Giá NAV của hai quỹ mở cổ phiếu tôi theo dõi — DCDS (Dragon Capital) và VCBF-BCF (VCBF). Số liệu lấy từ Fmarket; trang lưu sẵn một bản chụp và tự làm mới khi bạn mở. Cơ chế NAV và phí thì tôi đã viết trong bài về chứng chỉ quỹ ở Việt Nam.NAV prices for the two open-ended equity funds I track — DCDS (Dragon Capital) and VCBF-BCF (VCBF). Data from Fmarket; the page ships a stored snapshot and refreshes itself on load. For how NAV and fees actually work, see my post on fund certificates in Vietnam.
NAV ngàyNAV as of31/07/2026·bản lưu trong trangstored snapshot
DCDSDragon Capital
Quỹ đầu tư chứng khoán năng động DC
93.288,23VNĐ+1.96%
Từ đầu nămYTD
-12.92%
1 năm1 year
-4.43%
Phí quản lýManagement fee
1.95%/năm
Quỹ cổ phiếu·thành lập 20/05/2004since 20/05/2004
Danh mục đầu tưPortfolio holdings
Danh mục kỳ 06/2026Portfolio as of 06/2026·tổng tài sản 6,07 nghìn tỷ6,07 nghìn tỷ in assets
Cổ phiếu88,83%
Tiền và tương đương tiền11,17%
10 mã nắm giữ lớn nhấtTen largest holdings
VICBất động sản10,21%653,9 tỷ
BIDNgân hàng8,2%524,9 tỷ
MWGBán lẻ5,96%381,6 tỷ
VHMBất động sản5,45%348,6 tỷ
HPGVật liệu xây dựng4,43%283,8 tỷ
ACBNgân hàng4,19%268,6 tỷ
TCBNgân hàng3,87%247,6 tỷ
VPBNgân hàng3,87%247,7 tỷ
STBNgân hàng3,86%246,9 tỷ
GMDVận tải - Kho bãi2,75%175,8 tỷ
Phân bổ theo ngànhSector allocation
Ngân hàng32,53%
Bất động sản18,52%
Bán lẻ5,96%
Chứng khoán5,54%
Vật liệu xây dựng5,4%
Xây dựng4,05%
Tiện ích2,85%
Vận tải - Kho bãi2,81%
Công nghệ và thông tin2,45%
Sản xuất Phụ trợ2,03%
Thiết bị điện1,57%
Bán buôn1,39%
Khai khoáng1,09%
Thực phẩm - Đồ uống0,98%
Sản phẩm cao su0,27%
Quỹ công bố danh mục theo tháng, nên các con số này chốt ở kỳ 06/2026 và không khớp ngày với NAV 31/07/2026 phía trên. Tỷ trọng tính trên tài sản ròng; phần còn lại ngoài 10 mã lớn nhất không được công bố chi tiết.Funds report holdings monthly, so these are as of 06/2026 and do not share a date with the 31/07/2026 NAV above. Weights are share of net assets; positions outside the top ten aren't disclosed individually.
VCBF-BCFVCBF
Quỹ đầu tư cổ phiếu hàng đầu VCBF
39.950,11VNĐ+2.33%
Từ đầu nămYTD
-9.11%
1 năm1 year
+1.41%
Phí quản lýManagement fee
1.9%/năm
Quỹ cổ phiếu·thành lập 27/08/2014since 27/08/2014
Danh mục đầu tưPortfolio holdings
Danh mục kỳ 06/2026Portfolio as of 06/2026·tổng tài sản 1,62 nghìn tỷ1,62 nghìn tỷ in assets
Cổ phiếu94,25%
Tiền và tương đương tiền5,75%
10 mã nắm giữ lớn nhấtTen largest holdings
MBBNgân hàng9,82%160,8 tỷ
MWGBán lẻ6,11%100,1 tỷ
CTGNgân hàng5,97%97,8 tỷ
MSNThực phẩm - Đồ uống5,95%97,4 tỷ
HPGVật liệu xây dựng5,33%87,3 tỷ
ACBNgân hàng4,41%72,2 tỷ
FPTCông nghệ và thông tin4,3%70,4 tỷ
TCBNgân hàng4,27%69,9 tỷ
VPBNgân hàng3,53%57,8 tỷ
PNJSản xuất Phụ trợ3,39%55,5 tỷ
Phân bổ theo ngànhSector allocation
Ngân hàng35,28%
Thực phẩm - Đồ uống9,88%
Bán lẻ6,77%
Công nghệ và thông tin6,04%
Vật liệu xây dựng5,33%
Bất động sản5,21%
Sản xuất Phụ trợ4,68%
Tiện ích4,28%
Chứng khoán3,46%
Bảo hiểm2,93%
Xây dựng2,56%
Vận tải - Kho bãi2,37%
Bán buôn2,01%
Khai khoáng1,98%
Thiết bị điện0,89%
Chế biến thủy sản0,58%
Quỹ công bố danh mục theo tháng, nên các con số này chốt ở kỳ 06/2026 và không khớp ngày với NAV 31/07/2026 phía trên. Tỷ trọng tính trên tài sản ròng; phần còn lại ngoài 10 mã lớn nhất không được công bố chi tiết.Funds report holdings monthly, so these are as of 06/2026 and do not share a date with the 31/07/2026 NAV above. Weights are share of net assets; positions outside the top ten aren't disclosed individually.
Hiệu suất NAV chuẩn hoá về 0% tại đầu kỳNAV performance, rebased to 0% at the start of the range
31/07/2026DCDS93.288,23VCBF-BCF39.950,11
Mỗi quỹ được chuẩn hoá về 0% tại điểm đầu tiên trong khoảng đang xem, nên đường biểu diễn là mức thay đổi tương đối chứ không phải giá tuyệt đối. Lịch sử trước 2 năm gần nhất được lấy mẫu theo tuần, trước 8 năm lấy mẫu theo tháng.Each fund is rebased to 0% at the first point in the visible window, so the lines show relative change rather than absolute price. History older than 2 years is sampled weekly, older than 8 years monthly.
Lợi nhuận theo kỳReturns by period
KỳPeriod
DCDS
VCBF-BCF
1 tháng1 month
-7.22%
-8.43%
3 tháng3 months
-10.91%
-10.33%
6 tháng6 months
-14.12%
-14.42%
Từ đầu nămYear to date
-12.92%
-9.11%
1 năm1 year
-4.43%
+1.41%
2 năm2 years
+18.59%
+20.21%
3 năm3 years
+43.20%
+38.44%
5 năm5 years
+39.50%
+49.65%
10 năm10 years
+234.27%
+179.39%
Từ khi thành lậpSince inception
+832.88%
+299.50%
Số liệu do Fmarket công bố, đã tính cổ tức/phân phối; dấu “—” là kỳ dài hơn tuổi của quỹ. Lợi nhuận nhiều năm là mức tích luỹ của cả kỳ, không phải trung bình năm.Figures as published by Fmarket, distributions included; “—” marks a period longer than the fund has existed. Multi-year returns are cumulative for the period, not annualised.
Nguồn: Fmarket (API công khai). Trang này chỉ để tôi theo dõi, không phải khuyến nghị đầu tư. Hiệu suất quá khứ không đảm bảo cho tương lai.Source: Fmarket (public API). This page is personal tracking, not investment advice. Past performance does not guarantee future results.